sơ mi

Học thuật
Thân thiện
sơ mi

Cô ấy mặc một chiếc áo sơ mi trắng rất đẹp.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Áo kiểu Âu, cổ đứng hoặc cổ bẻ: Loại áo thường dùng trong trang phục công sở hoặc trang trọng, hàng cúc dọc phía trước.
    • Bao làm bằng bìa cứng để đựng giấy tờ, hồ sơ: Vật dụng dùng để bảo quản sắp xếp tài liệu.
    • Nòng máy (kỹ thuật): Bộ phận hình ống trong động cơ, thường xi lanh.
dụ sử dụng
  • Danh từ (áo):
    • Anh ấy mặc một chiếc sơ mi trắng rất chỉn chu để đi phỏng vấn.
    • ấy thích mặc sơ mi kẻ sọc kết hợp với quần âu.
  • Danh từ (bao hồ sơ):
    • Hãy để những tài liệu quan trọng vào trong sơ mi.
    • Tôi cần mua một chiếc sơ mi bìa cứng để đựng hợp đồng.
  • Danh từ (kỹ thuật):
    • Thợ máy đang kiểm tra sơ mi xi lanh của động cơ.
Các cách sử dụng nâng cao
  • "sơ mi cộc tay": Áo sơ mi tay ngắn, thường mặc trong thời tiết nóng hoặc với phong cách casual.
    • Mùa , anh ấy thường mặc sơ mi cộc tay.
  • "sơ mi lụa": Áo sơ mi được may từ chất liệu lụa, thường tạo cảm giác sang trọng mềm mại.
    • Chiếc sơ mi lụa màu ngọc lam rất hợp với ấy.
Biến thể từ gần giống
  • Áo sơ mi: Cách gọi đầy đủ phổ biến hơn cho nghĩa "áo".
  • Bìa hồ sơ: Từ gần nghĩa với "sơ mi" khi chỉ vật đựng tài liệu.
  • Nòng xi lanh: Từ chuyên môn đồng nghĩa với "sơ mi" trong lĩnh vực kỹ thuật.
Từ đồng nghĩa
  • Áo: Từ chung chỉ trang phục che phần thân trên (đồng nghĩa một phần với nghĩa áo).
  • Bao tài liệu: Đồng nghĩa với nghĩa vật đựng giấy tờ.
  • Ống lót xi lanh: Thuật ngữ kỹ thuật đồng nghĩa.
Các cụm từ liên quan
  • Cổ sơ mi: Phần cổ của chiếc áo sơ mi.
    • Cổ sơ mi của anh ấy được phẳng rất đẹp.
  • Tay sơ mi: Phần tay áo của áo sơ mi.
    • Tay sơ mi dài thường được xắn lên khi làm việc.
sơ mi

Cô ấy mặc một chiếc áo sơ mi trắng rất đẹp.

  1. -mi1 (F. chemise) dt. áo kiểu âu, cổ đứng hoặc cổ bẻ: may chiếc -mi.
  2. -mi2 (F. chemise) dt. Bao làm bằng bìa cứng để đựng giấy tờ, hồ sơ.
  3. -mi3 (F. chemise) dt. Nòng máy.

Từ chứa "sơ mi"