sơ mi

  1. -mi1 (F. chemise) dt. áo kiểu âu, cổ đứng hoặc cổ bẻ: may chiếc -mi.
  2. -mi2 (F. chemise) dt. Bao làm bằng bìa cứng để đựng giấy tờ, hồ sơ.
  3. -mi3 (F. chemise) dt. Nòng máy.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ chứa "sơ mi"

sơ mi
Cô ấy mặc một chiếc áo sơ mi trắng rất đẹp.